nhiệt liệt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Liệt: lửa nóng

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲiə̰ʔt˨˩ liə̰ʔt˨˩ɲiə̰k˨˨ liə̰k˨˨ɲiək˨˩˨ liək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phó từ[sửa]

nhiệt liệt trgt.

  1. (xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.
    Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án.
    Mĩ, đều nhiệt liệt ủng hộ ta (Hồ Chí Minh)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]