nomogram

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

nomogram /ˈnɑː.mə.ˌɡræm/

  1. Toán đồ.
  2. Hexagonal n. toán đồ lục giác.
  3. Riht-angled n. toán đồ vuông góc.
  4. Slide-rule n. toán đồ loại thước tính.

Tham khảo[sửa]