observant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

observant /.vənt/

  1. Hay quan sát, tinh mắt, tinh ý.
  2. Tuân theo (luật pháp, phong tục... ).
    observant of the rules of etiquette — tuân theo những nghi thức xã giao

Danh từ[sửa]

observant /.vənt/

  1. Thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ).

Tham khảo[sửa]