Bước tới nội dung

obsession

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh


Cách phát âm

  • IPA: /ɑːb.ˈsɛ.ʃən/

Danh từ

obsession /ɑːb.ˈsɛ.ʃən/

  1. Sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh.
  2. Điều ám ảnh.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɔp.se.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
obsession
/ɔp.se.sjɔ̃/
obsessions
/ɔp.se.sjɔ̃/

obsession gc /ɔp.se.sjɔ̃/

  1. Sự ám ảnh; (điều) ám ảnh.
    Se délivrer d’une obsession — thoát được một ám ảnh
  2. (Từ cũ; nghĩa cũ) Sự bị quỷ ám.

Tham khảo