Bước tới nội dung

ám

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːm˧˥a̰ːm˩˧aːm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːm˩˩a̰ːm˩˧

Từ nguyên 1

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ

[sửa]

ám

  1. (nấu ăn) Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.
    Cá ám.
    Cá nấu ám.

Từ nguyên 2

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 暗.

    Động từ

    [sửa]

    ám

    1. Bám vào làm cho tối, bẩn.
      Bồ hóng ám vách bếp.
      Trần nhà ám khói hương bàn thờ.
    2. Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở.
      Bị quỷ ám.
      Ngồi ám bên cạnh không học được.
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ đảo chữ

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]

    Tiếng Belnəng

    [sửa]

    Cách phát âm

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    ám

    1. uốn cong.

    Tham khảo

    [sửa]
    • Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.

    Tiếng Iceland

    [sửa]

    Cách phát âm

    [sửa]

    Từ nguyên 1

    [sửa]

    Biến tố của á.

    Danh từ

    [sửa]

    ám gc

    1. Dạng dữ cách bất định số nhiều của á

    Từ nguyên 2

    [sửa]

    Biến tố của ær.

    Danh từ

    [sửa]

    ám gc

    1. Dạng dữ cách bất định số nhiều của ær

    Từ đảo chữ

    [sửa]

    Tiếng Mân Tuyền Chương

    [sửa]
    Để biết cách phát âm và định nghĩa của ám – xem 泔.
    (Mục từ này là dạng phiên âm Bạch thoại của 泔).

    Tiếng Tày

    [sửa]

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    ám (dạng Nôm 喑)

    1. Miếng.
      ám chin ― miếng ăn.
    2. Chỗ.
      ám đin ― miếng đất.
      ám tỉ ― chỗ ấy.

    Tham khảo

    [sửa]
    • Colin Day, Jean Day (1962), Tho - Vietnamese - English Dictionary [Từ điển Thổ - Việt - Anh] (bằng tiếng Anh), Viện Ngôn ngữ học mùa hè (SIL)
    • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
    • Léopold Michel Cadière (1910), Dictionnaire Tày-Annamite-Français [Từ điển Tày-Việt-Pháp]‎ (bằng tiếng Pháp), Hà Nội: Impressions d'Extrême-Orient