Bước tới nội dung

obtenir

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɔp.tə.niʁ/

Ngoại động từ

obtenir ngoại động từ /ɔp.tə.niʁ/

  1. Xin được, đạt được, thu được, giành được, được.
    Obtenir une place — xin được một chỗ làm việc
    Obtenir de brillants succès — đạt được thành công rực rỡ
    obtenir la main d’une jeune fille — lấy được một thiếu nữ
    obtenir un jugement — được kiện

Chia động từ

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Tham khảo