oddity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

oddity /ˈɑː.də.ti/

  1. Sự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị.
  2. Người kỳ cục, nét kỳ cục.
  3. Vật kỳ dị; trường hợp kỳ quặc.

Tham khảo[sửa]