omslag

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít omslag omslaget
Số nhiều omslag omslaga, omslagene

omslag

  1. Sự thay đổi, biến đổi đột ngột.
    Omslaget i den amerikanske politikken kom plutselig.
    omslag i været
  2. Bao, bìa (tập, sách. . . ).
    Dokumentene lå i et brunt omslag.
    Hun la omslag på skolebøkene sine.
  3. (Y) Băng vải để băng vết thương.
    varme og kalde omslag

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]