operationalize

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

operationalize

  1. (Triết học) thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.
    Previous studies have operationalized panic in terms of average time of group escape. - Một số nghiên cứu trước đây thể hiện mức độ sợ hãi dưới dạng thời gian trung bình mà một nhóm trốn.