orientering
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | orientering | orienteringa, orienteringen |
| Số nhiều | orienteringer | orienteringene |
orientering gđc
- Sự định hướng, chọn hướng. Sự hướng về, ngả theo.
- Noen orientering i tåken var komplett umulig.
- Vi har merket en orientering mot Arbeiderpartiet hos våre velgere.
- Sự hướng dẫn, chỉ đường, chỉ dẫn, chỉ bảo.
- Han fikk en kort orientering om situasjonen.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “orientering”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)