tổng hợp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰wŋ˧˩˧ hə̰ːʔp˨˩təwŋ˧˩˨ hə̰ːp˨˨təwŋ˨˩˦ həːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təwŋ˧˩ həːp˨˨təwŋ˧˩ hə̰ːp˨˨tə̰ʔwŋ˧˩ hə̰ːp˨˨

Động từ[sửa]

tổng hợp

  1. Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.
    Tổng hợp các ý kiến thảo luận.
    Tổng hợp tình hình.
  2. (Hóa học) Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn.

Trái nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

tổ hợp các yếu tố riêng rẽ
điều chế hợp chất phức tạp

Tính từ[sửa]

tổng hợp

  1. Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học.
    Sợi tổng hợp.
  2. Bao gồm nhiều thành phầnquan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể.
    Môn kĩ thuật tổng hợp.
    Sức mạnh tổng hợp của chiến tranh nhân dân.
    Nghệ thuật sân khấu là một nghệ thuật tổng hợp, gồm văn học, hội hoạ, âm nhạc, v.v.
  3. Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau.
    Cửa hàng bách hoá tổng hợp.
    Thư viện khoa học tổng hợp.

Dịch[sửa]

được chế tạo ra từ những chất đơn giản
bao gồm nhiều thành phần
bao gồm nhiều loại

Tham khảo[sửa]