Bước tới nội dung

outdrew

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

outdrew ngoại động từ outdrew, outdrawn

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Rút súng ra nhanh hơn (ai).
  2. sức thu hút mạnh hơn.

Tham khảo


Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)