outlandish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌɑʊt.ˈlæn.dɪʃ]

Tính từ[sửa]

outlandish /ˌɑʊt.ˈlæn.dɪʃ/

  1. Của người nước ngoài.
  2. Xa xôi, hẻo lánh.
  3. Kỳ dị, lạ lùng.

Tham khảo[sửa]