oversight

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

oversight /ˈoʊ.vɜː.ˌsɑɪt/

  1. Sự quên sót; điều lầm lỗi.
  2. Sự bỏ đi.
  3. Sự giám sát, sự giám thị.

Tham khảo[sửa]