paresse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
paresse
/pa.ʁɛs/
paresses
/pa.ʁɛs/

paresse gc /pa.ʁɛs/

  1. Tính lười.
  2. Sự uể oải, sự lờ đờ.
    Rivière qui coule avec paresse — sông chảy lờ đờ
    paresse d’esprit — sự lười suy nghĩ

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]