Bước tới nội dung

parlous

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpɑːr.ləs/

Tính từ

parlous /ˈpɑːr.ləs/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) , (đùa cợt) nguy hiểm, đáng ghê
  2. hắc búa, khó chơi.
  3. Hết sức khôn ngoan, hết sức láu.

Phó từ

parlous /ˈpɑːr.ləs/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) , đùa hết sức, cực kỳ, vô cùng.

Tham khảo