participer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

participer nội động từ /paʁ.ti.si.pe/

  1. Dự, tham dự, tham gia.
  2. Chia sẻ.
    Participer à la joie de quelqu'un — chia sẻ sự vui mừng của ai
  3. Dự phần, đóng góp.
    Participer aux frais d’un banquet — đóng góp vào phí tổn bữa tiệc
    Participer au succès de quelqu'un — đóng góp vào sự thành công của ai
  4. Thuộc vào loại; mang tính chất của.
    Le mulet participe de l’âne et du cheval — con la mang tính chất của lừa và của ngựa

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]