parton

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

parton /ˈpɑːr.ˌtɑːn/

  1. Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron thường được đồng nhất hoá với quak.

Tham khảo[sửa]