neutron
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nəː˧˧ ʨon˧˧ | nəː˧˥ tʂoŋ˧˥ | nəː˧˧ tʂoŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəː˧˥ tʂon˧˥ | nəː˧˥˧ tʂon˧˥˧ | ||
Danh từ
neutron
- Một hạt hạ nguyên tử có trong thành phần hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được cấu tạo từ hai quark xuống và một quark lên, do dó nó trung hòa về điện tích và có khối lượng bằng 1,674 927 16(13)×10−27 kg.
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnuː.ˌtrɑːn/
Danh từ
neutron (số nhiều neutrons) /ˈnuː.ˌtrɑːn/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Vật lý) Nơtron.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “neutron”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /nøt.ʁɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| neutron /nøt.ʁɔ̃/ |
neutrons /nøt.ʁɔ̃/ |
neutron gđ /nøt.ʁɔ̃/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Vật lý học) Neutron.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “neutron”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
