payer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

payer /ˈpeɪ.ɜː/

  1. Người trả tiền.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

payer ngoại động từ /pe.je/

  1. Trả.
    Payer ses dettes — trả nợ
    Payer un loyer — trả tiền thuê
  2. Trả tiền; trả công.
    Payer un ouvrier — trả công một người thợ
    payer un service — trả công một việc giúp
    payer comptant — trả tiền mặt
  3. (Nghĩa bóng) Trả giá; đền.
    Une victoire qu’on doit payer cher — một thắng lợi phải trả giá đắt
    Payer un crime — đền tội
    être à payer — độc đáo lắm; kỳ cục lắm
    être payé pour le savoir — rút kinh nghiệm đau đớn
    il me le paiera — rồi nó biết tay tôi
    ne pas payer de mine — xem mine
    payer bouteille — mời đánh chén
    payer d’audace — tỏ ra gan dạ
    payer de retour — đền bù lại
    payer de sa personne — giơ lưng mà chịu+ ra sức làm, cố gắng cật lực
    payer d’ingratitude — vô ơn
    payer en monnaie de singe — xem monnaie
    payer la folle enchère — xem enchère
    payer les pots cassés — làm vỡ phải đền; chịu hậu quả phiền toái
    payer les violons — mua pháo mượn người đốt
    payer (le) tribut à la nature — xem nature
    payer pour les autres — giơ lưng chịu đòn thay
    payer sa dette à la société — đền tội

Nội động từ[sửa]

payer nội động từ /pe.je/

  1. (Thân mật) Có lời, có lợi.
    Commerce qui paie — sự buôn bán có lời
  2. (Nghĩa bóng) Chịu tội, chịu thay.
    Les bons paient pour les méchants — người thiện chịu thay cho kẻ ác

Tham khảo[sửa]