pels

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít pels pelsen
Số nhiều pelser pelsene

pels

  1. Da thú vậtlông.
    Bjørnen har varm pels.
    Minkens pels er meget ettertraktet.
    å få på pelsen — Bị đòn.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]