Bước tới nội dung

peonage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpi.ə.nɪdʒ/

Danh từ

peonage /ˈpi.ə.nɪdʒ/

  1. Việc mướn người liên lạc, việc mướn người phục vụ.
  2. Việc mướn công nhân công nhật.
  3. Việc làm của người liên lạc, việc làm của người phục vụ.
  4. Việc làm của công nhân công nhật.

Tham khảo