Bước tới nội dung

pesticide

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
pesticide

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈpɛs.tə.ˌsɑɪd/

Danh từ

[sửa]

pesticide /ˈpɛs.tə.ˌsɑɪd/

  1. Thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /pɛs.ti.sid/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực pesticide
/pɛs.ti.sid/
pesticide
/pɛs.ti.sid/
Giống cái pesticide
/pɛs.ti.sid/
pesticide
/pɛs.ti.sid/

pesticide /pɛs.ti.sid/

  1. (Nông nghiệp) Trừ sâu bệnh.

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
pesticide
/pɛs.ti.sid/
pesticides
/pɛs.ti.sid/

pesticide /pɛs.ti.sid/

  1. (Nông nghiệp) Chất trừ sâu bệnh.

Tham khảo

[sửa]