trừ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨ̤˨˩tʂɨ˧˧tʂɨ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

trừ

  1. Bớt đi một phần khỏi tổng số.
    4 trừ 2 còn 2
    làm hỏng bị trừ tiền công
  2. Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó.
    mọi người đều đã đi cả, trừ
    làm việc cả tuần, trừ chủ nhật
  3. Làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa.
    trừ giặc
    trừ hậu hoạ
    thuốc trừ sâu
  4. (khẩu ngữ) (lấy cái khác nào đó) thay cho.
    ăn sắn trừ cơm
    bắt đồ đạc trừ nợ

Danh từ[sửa]

trừ

  1. (Toán học) dấu phép trừ

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]