phá giá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faː˧˥ zaː˧˥fa̰ː˩˧ ja̰ː˩˧faː˧˥ jaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faː˩˩ ɟaː˩˩fa̰ː˩˧ ɟa̰ː˩˧

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

phá giá

  1. Như phá giá tiền.
  2. Bán rất hạ không theo thời giá.
    Hàng bán phá giá.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]