phép giải
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɛp˧˥ za̰ːj˧˩˧ | fɛ̰p˩˧ jaːj˧˩˨ | fɛp˧˥ jaːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɛp˩˩ ɟaːj˧˩ | fɛ̰p˩˧ ɟa̰ːʔj˧˩ | ||
Danh từ
phép giải
- (Toán học) Phương pháp tìm đáp số của một bài tính.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phép giải”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)