phố phường

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fo˧˥ fɨə̤ŋ˨˩fo̰˩˧ fɨəŋ˧˧fo˧˥ fɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fo˩˩ fɨəŋ˧˧fo̰˩˧ fɨəŋ˧˧

Định nghĩa[sửa]

phố phường

  1. Phốphường nói chung.
    Hà.
    Nội xưa ba mươi sáu phố phường. (ca dao)
  2. Phố nói chung.
    Phố phường vắng ngắt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]