Bước tới nội dung

phụ cận

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fṵʔ˨˩ kə̰ʔn˨˩fṵ˨˨ kə̰ŋ˨˨fu˨˩˨ kəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fu˨˨ kən˨˨fṵ˨˨ kə̰n˨˨

Định nghĩa

phụ cận

  1. Giáp gần chung quanh.
    Vùng phụ cận thành phố.

Dịch

Tham khảo