phủ kín

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṵ˧˩˧ kin˧˥fu˧˩˨ kḭn˩˧fu˨˩˦ kɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˩ kin˩˩fṵʔ˧˩ kḭn˩˧

Động từ[sửa]

phủ kín

  1. Xem che phủ

Dịch[sửa]