positiv

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít positiv positiven, positivet
Số nhiều positiv, positiver positiva, positivene

positiv gđt

  1. Dương bản, phim đã rửa xong.
    Enda negativet var godt, ble positivet dårlig.

Danh từ[sửa]

positiv

  1. (Văn) Nguyên cấp.
    "Stor", "større", "størst" er henholdsvis positiv, komparativ og superlativ av adjektivet "stor".

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc positiv
gt positiv t
Số nhiều positiv te
Cấp so sánh
cao

positiv

  1. Xác thực, thực tế, chắc chắn, rõ ràng. Thuận lợi, khả quan.
    Han gav et positivt svar. — Nó trả lời thuận.
    Tuberkulinprøven gav positiv reaksjon, — Cuộc thử nghiệm lao phổi có kết quả nhiễm lao.
    å stille seg positiv(t) til noe(n) — Tỏ thái độ tán đồng với việc gì (ai).
    å bli positivt overrasket — Lấy làm ngạc nhiên vì sự việc tốt hơn dự  liệu.
    Jeg vet positivt at du var her i går. — Tôi biết chắc chắn rằng hôm qua anh ở đây.
  2. (Toán) Dương, lớn hơn số không.
    positive tall

Tham khảo[sửa]