Bước tới nội dung

poursuivre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /puʁ.sɥivʁ/

Ngoại động từ

[sửa]

poursuivre ngoại động từ /puʁ.sɥivʁ/

  1. Đuổi theo, truy kích.
    Poursuivre l’ennemi — truy kích địch
  2. Theo đuổi, đeo đuổi.
    Poursuivre un but — theo đuổi một mục đích
  3. Đeo đẳng.
    Poursuivre une femme — đeo đẳng một phụ nữ
    Des pensées qui le poursuivent jusque dans le sommeil — những ý nghĩ đeo đẳng anh ta đến cả trong giấc ngủ
  4. Truy tố.
    Poursuivre un débiteur — truy tố một con nợ
  5. Tiếp tục.
    Poursuivre sa marche — tiếp tục đi

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]