tiếp tục

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəp˧˥ tṵʔk˨˩ tiə̰p˩˧ tṵk˨˨ tiəp˧˥ tuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəp˩˩ tuk˨˨ tiəp˩˩ tṵk˨˨ tiə̰p˩˧ tṵk˨˨

Động từ[sửa]

tiếp tục

  1. Không ngừng giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.
    Nghỉ một lát lại tiếp tục làm.
    Tiếp tục chương trình.
    Trận đấu tiếp tục.
    Lửa vẫn tiếp tục cháy.

Tham khảo[sửa]