princeps

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

princeps

  1. Người đứng đầu.
  2. Bản in đầu (sách).
  3. Động mạch chính.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực princeps
/pʁɛ̃.sɛps/
princeps
/pʁɛ̃.sɛps/
Giống cái princeps
/pʁɛ̃.sɛps/
princeps
/pʁɛ̃.sɛps/

princeps /pʁɛ̃.sɛps/

  1. (Édition-princeps) Xuất bản lần thứ nhất.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
princeps
/pʁɛ̃.sɛps/
princeps
/pʁɛ̃.sɛps/

princeps /pʁɛ̃.sɛps/

  1. (Sử học) Nguyên thủ (cổ La Mã).

Tham khảo[sửa]