protestant
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɑː.təs.tənt/
Danh từ
protestant /ˈprɑː.təs.tənt/
- Người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị.
- Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành.
Tính từ
protestant /ˈprɑː.təs.tənt/
- Phản kháng, phản đối, kháng nghị.
- Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “protestant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pʁɔ.tɛs.tɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | protestant /pʁɔ.tɛs.tɑ̃/ |
protestants /pʁɔ.tɛs.tɑ̃/ |
| Giống cái | protestante /pʁɔ.tɛs.tɑ̃t/ |
protestants /pʁɔ.tɛs.tɑ̃/ |
protestant /pʁɔ.tɛs.tɑ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | protestant /pʁɔ.tɛs.tɑ̃/ |
protestants /pʁɔ.tɛs.tɑ̃/ |
| Giống cái | protestante /pʁɔ.tɛs.tɑ̃t/ |
protestantes /pʁɔ.tɛs.tɑ̃t/ |
protestant /pʁɔ.tɛs.tɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “protestant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)