pug

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pug /ˈpəɡ/

  1. (Động vật học) (như) pug-dog.
  2. (Như) Pug-nose.
  3. (Từ lóng) , (viết tắt) của pugilist.
  4. Đất sét trộn (để làm gạch... ).

Ngoại động từ[sửa]

pug ngoại động từ /ˈpəɡ/

  1. Nhào, trộn (đất sét).
  2. Bít, trát (sàn, tường... ) bằng đất sét trộn.

Danh từ[sửa]

pug /ˈpəɡ/

  1. Vết chân (thú săn).

Ngoại động từ[sửa]

pug ngoại động từ /ˈpəɡ/

  1. Theo dõi vết chân (thú săn).

Tham khảo[sửa]