quân bình
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwən˧˧ ɓï̤ŋ˨˩ | kwəŋ˧˥ ɓïn˧˧ | wəŋ˧˧ ɓɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwən˧˥ ɓïŋ˧˧ | kwən˧˥˧ ɓïŋ˧˧ | ||
Tính từ
quân bình
- (Kết hợp hạn chế) . Cân bằng, ngang nhau.
- Lực lượng hai bên ở thế quân bình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quân bình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)