Quả Đất

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ quả đất)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
Quả Đất

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̰ː˧˩˧ ɗət˧˥ kwaː˧˩˨ ɗə̰k˩˧ waː˨˩˦ ɗək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˧˩ ɗət˩˩ kwa̰ːʔ˧˩ ɗə̰t˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Quả Đất, Quả đất

  1. (Khẩu ngữ) Hành tinh trong hệ Mặt Trời, nơicuộc sống của loài người.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]