Bước tới nội dung

quốc nội

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwəwk˧˥ no̰ʔj˨˩kwə̰wk˩˧ no̰j˨˨wəwk˧˥ noj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwəwk˩˩ noj˨˨kwəwk˩˩ no̰j˨˨kwə̰wk˩˧ no̰j˨˨

Tính từ

[sửa]

quốc nội

  1. Ở trong nước, thuộc phạm vi trong nước.
    Thu nhập quốc nội.
    Tổng sản phẩm quốc nội.

Tham khảo

[sửa]
  • quốc nội”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam