quanh quéo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwajŋ˧˧ kwɛw˧˥kwan˧˥ kwɛ̰w˩˧wan˧˧ wɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwajŋ˧˥ kwɛw˩˩kwajŋ˧˥˧ kwɛ̰w˩˧

Xem thêm[sửa]

quanh quéo

  1. Như quanh co. , ngh. 2.
    Tính đến quanh quéo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]