Bước tới nội dung

réclame

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

réclame

  1. Con cáo (trong các bài thơ ngụ ngôn).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁe.klam/

Danh từ

Số ít Số nhiều
réclame
/ʁe.klam/
réclames
/ʁe.klam/

réclame /ʁe.klam/

  1. Tiếng gọi chim (chim mồi) về, hiệu gọi chim về.

Danh từ

Số ít Số nhiều
réclame
/ʁe.klam/
réclames
/ʁe.klam/

réclame gc /ʁe.klam/

  1. Sự quảng cáo; bài quảng cáo.
    Faire une réclame tapageuse — quảng cáo rùm beng
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Ngành in) Từ vắt sang trang.
    en réclame — bán quảng cáo (giá hạ)

Tham khảo