répandre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

répandre ngoại động từ /ʁe.pɑ̃dʁ/

  1. Làm đổ, làm tràn ra.
    Répandre du vin — làm đổ rượu
  2. Rải, vãi.
    Répandre du sable — rải cát
    le vent répand les graines çà et là — gió làm vãi hạt đây đó
  3. Tỏa.
    Le soleil répand sa lumière — mặt trời tỏa ánh sáng
    Répandre une odeur délicieuse — tỏa mùi thơm
  4. Làm tràn ra; truyền đi, truyền bá, tung [ra [.
    Répandre la joie — làm lan nỗi vui mừng
    répandre une nouvelle — truyền một tin
    répandre un bruit — tung tin đồn
    répandre une doctrine — truyền bá một học thuyết
  5. Cho tràn trề, chia rộng khắp.
    Répandre des bienfaits — gia ơn rộng khắp
  6. Gieo rắc.
    Répandre la panique — gieo rắc sự kinh hoàng
    répandre de larmes — rơi lệ, khóc
    répandre le sang — giết chóc, tàn sát

Tham khảo[sửa]