rød

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc rød
gt rødt
Số nhiều røde
Cấp so sánh
cao

rød

  1. Đỏ, có màu đỏ.
    Blod er rødt. røde roser
    å få rød lapp — Bị phạt vi cảnh.
    en rød træ
    Đề mục, vấn đề. Sự liên tục, mạch lạc, thứ tự.
    røde rappet — Liền, lập tức, chớp nhoáng.
    å bli rød — Đỏ mặt, mắc cỡ, thẹn.
    ikke en rød øre — Không có một xu teng.
    å se rødt — Giận tím mặt.
  2. Thuộc cộng sản, thiên tả.
    Han var rød.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]