rượu lễ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziə̰ʔw˨˩ leʔe˧˥ʐɨə̰w˨˨ le˧˩˨ɹɨəw˨˩˨ le˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɨəw˨˨ lḛ˩˧ɹɨə̰w˨˨ le˧˩ɹɨə̰w˨˨ lḛ˨˨

Danh từ[sửa]

rượu lễ

  1. Rượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]