ra sức

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

ra sức[sửa]

Ra sức là dùng hết sức.

vd ra sức học tập chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới nghĩa là học cả ngày, tạm thời bỏ qua những việc ham thích khác như đi chơi với người yêu, đi du ngoạn với bạn bè.
ra sức đục khoét, bóc lột nghĩa là chăm chăm dùng mọi cách, mọi mưu mô để bòn rút, chiếm đoạt cho riêng mình không còn nghĩ đến việc công, không còn nghĩ đến tập thể, mặc cho mọi hậu quả có thể đến với người khác.
mới được bổ nhiệm làm quan ra sức củng cố quyền lực nghĩa là tìm mọi cách giữ vững cái ghế, cái địa vị, thậm chí có dịp ăn của đút cũng không ăn, tạm thời còn chưa nghĩ đến việc thu hồi vốn do đã chạy chức quan.

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˧ sɨk˧˥ʐaː˧˥ ʂɨ̰k˩˧ɹaː˧˧ ʂɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

ra sức

  1. Cố gắng.
    Ai cũng phải ra sức chống thực dân cứu nước (Hồ Chí Minh)
    Họ.
    Chung ra sức giúp vì (Truyện Kiều)

Tham khảo[sửa]