cố gắng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ko˧˥ ɣaŋ˧˥ | ko̰˩˧ ɣa̰ŋ˩˧ | ko˧˥ ɣaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ko˩˩ ɣaŋ˩˩ | ko̰˩˧ ɣa̰ŋ˩˧ | ||
Nội động từ
cố gắng
- Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì (nói khái quát).
- Cố gắng luyện tập.
- Chỉ cần cố gắng thêm một chút, cậu đã cách biệt với những người còn lại.
Danh từ
cố gắng
- Sự cố gắng.
- Có nhiều cố gắng trong công tác.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cố gắng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)