Bước tới nội dung

re

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

re /ˈreɪ/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Âm nhạc) .

Giới từ

re /ˈreɪ/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thương nghiệp) Về việc; về, trả lời.
    your cooperative selling to the State of 5,000 extra tons of rice — về việc hợp tác xã của các đồng chí bán thêm cho nhà nước 5 000 tấn gạo
    re your letter of June 10th — về (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Pháp lý) Về vụ.
    [in] re Smith versus Jones — về vụ ông Xmít kiện ông Giôn

Tham khảo

Tiếng Khang Gia

[sửa]

Động từ

re

  1. Đi tới.

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Động từ

[sửa]

re

  1. bơi.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng K'Ho

[sửa]

Động từ

re

  1. bơi.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Động từ

[sửa]

re

  1. bơi.