region
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈri.dʒən/
| [ˈri.dʒən] |
Danh từ
region /ˈri.dʒən/
- Vùng, miền.
- a mountainous region — miền đồi núi
- the abdominal region — (giải phẫu) vùng bụng
- Tầng lớp (quyển khí... ).
- Lĩnh vực.
- the region of metaphysics — lĩnh vực siêu hình học
- Khoảng.
- this costs in the region of 500₫ — cái đó giá trong khoảng 500 đồng
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “region”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)