repugnant
Giao diện
Xem thêm: répugnant
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ɹɪˈpʌɡnənt/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Tách âm: re‧pug‧nant
Tính từ
[sửa]repugnant (so sánh hơn more repugnant, so sánh nhất most repugnant)
- Gớm, ghét, không ưa.
- To be repugnant to someone.
- Ghét người nào đó.
- Đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm.
- Chống lại, ngang bướng.
- A mind repugnant to reason.
- Đầu óc ngang bướng không chịu theo lẽ phải.
- Mâu thuẫn với, không hợp với, xung khắc với.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “repugnant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “repugnant”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
- “repugnant”, trong The Century Dictionary […], New York, N.Y.: The Century Co., 1911, →OCLC.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Latinh
[sửa]Động từ
[sửa]repugnant
- Dạng hiện tại chủ động trần thuật ở ngôi thứ ba số nhiều của repugnō