xung khắc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suŋ˧˧ xak˧˥suŋ˧˥ kʰa̰k˩˧suŋ˧˧ kʰak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
suŋ˧˥ xak˩˩suŋ˧˥˧ xa̰k˩˧

Từ nguyên[sửa]

Xung: đụng chạm; khắc: chống đối, nghiệt ngã

Tính từ[sửa]

xung khắc

  1. Không hợp nhau.
    Anh em xung khắc nhau, nên gia đình không được êm ấm.

Tham khảo[sửa]