Bước tới nội dung

restorative

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /rɪ.ˈstɔr.ə.tɪv/

Tính từ

restorative /rɪ.ˈstɔr.ə.tɪv/

  1. Làm hồi phục sức khoẻ; bổ.
  2. Làm hổi tỉnh lại.

Danh từ

restorative /rɪ.ˈstɔr.ə.tɪv/

  1. Thuốc bổ; thức ăn bổ.
  2. Thuốc làm hồi tỉnh lại.

Tham khảo